lépreux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mắc bệnh phong, bị hủi: Dùng để mô tả một người hoặc đôi khimột động vật mắc bệnh phong (bệnh Hansen).
    • Loang lỗ, sần sùi (một cách ghê tởm): Dùng theo nghĩa bóng để mô tả một bề mặt (như tường) bị hư hỏng, bong tróc, có vẻ ngoài xấu xí đáng sợ, gợi liên tưởng đến các vết thương của bệnh phong.
  2. Danh từ:

    • Người mắc bệnh phong, người hủi: Chỉ một người bị bệnh phong.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les autorités ont isolé le village lépreux. (Chính quyền đã cách ly ngôi làng có người mắc bệnh phong.)
    • La façade lépreuse du vieux bâtiment menaçait de s'effondrer. (Mặt tiền loang lỗ sần sùi của tòa nhà đang nguy sụp đổ.)
  • Danh từ:

    • Au Moyen Âge, les lépreux devaient porter une clochette. (Vào thời Trung Cổ, những người hủi phải đeo một cái chuông nhỏ.)
    • Il a consacré sa vie à soigner les lépreux. (Ông ấy đã cống hiến cuộc đời để chữa trị cho những người mắc bệnh phong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (văn chương, mang tính ẩn dụ): Dùng để chỉ một thứ đó bị suy đồi, tha hóa hoặc bị xã hội ruồng bỏ.
    • Une conscience lépreuse. (Một lương tâm bị tha hóa / dày .)
    • Il se sentait comme un lépreux social. (Anh ta cảm thấy mình như một kẻ bị xã hội ruồng bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lèpre (danh từ giống cái): Bệnh phong, bệnh hủi.
    • La lèpre est une maladie bactérienne. (Bệnh phongmột bệnh do vi khuẩn.)
  • Léproserie (danh từ giống cái): Trại phong, bệnh viện dành cho người mắc bệnh phong.
    • Une ancienne léproserie médiévale. (Một trại phong cổ từ thời Trung Cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa y học): Có thể dùng cụm từ (bị mắc bệnh phong) để thay thế, mặc dù dài hơn.
  • Tính từ (nghĩa bóng, chỉ bề mặt): Dégradé (bị xuống cấp), délabré (đổ nát), rongé (bị ăn mòn).
Thành ngữ liên quan
  • Traiter quelqu'un comme un lépreux: Đối xử với ai đó như một người hủi, có nghĩatẩy chay, xa lánh hoặc ruồng bỏ họ hoàn toàn.
    • Depuis le scandale, ses anciens amis le traitent comme un lépreux. (Kể từ sau vụ bê bối, những người bạn của anh ta đối xử với anh ta như một kẻ bị ruồng bỏ.)
tính từ
  1. xem lèpre 1
    • Pustules lépreuses
      mụn phong
    • Une femme lépreuse
      một người đàn bà mặc bệnh phong
  2. loang lỗ sần sùi
    • Mur lépreux
      bức tường loang lỗ sần sùi
danh từ
  1. người mắc bệnh phong cùi, người hủi