léthargique

tính từ
  1. (y học) ngủ lịm
  2. bơ phờ, uể oải
danh từ
  1. (y học) người (bị chứng) ngủ lịm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

léthargique
Une personne léthargique est allongée sur un canapé.