lực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sức mạnh, khả năng tác động vật lý: Chỉ năng lực hay sức mạnh có thể gây ra sự thay đổi trạng thái chuyển động hoặc hình dạng của một vật thể.
- (Vật lý) Đại lượng vectơ gây ra gia tốc cho vật có khối lượng: Một khái niệm cơ bản trong cơ học, mô tả tác dụng tương hỗ làm thay đổi vận tốc của một vật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy dùng hết lực để nâng tạ. (Anh ấy dùng hết sức mạnh để nâng quả tạ.)
- Lực hấp dẫn giúp các hành tinh quay quanh mặt trời. (Lực hấp dẫn giữ cho các hành tinh chuyển động quanh mặt trời.)
- Công ty cần tăng cường lực lượng lao động. (Công ty cần củng cố sức mạnh về nhân sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thế và lực": chỉ vị thế và sức mạnh (thường dùng trong chính trị, quân sự).
- Quốc gia đó có đủ thế và lực để bảo vệ chủ quyền. (Quốc gia đó có đủ vị thế và sức mạnh để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.)
"thực lực": sức mạnh thực tế, năng lực thực chất.
- Thí sinh cần thể hiện thực lực của bản thân trong kỳ thi. (Thí sinh cần thể hiện năng lực thực sự của mình trong kỳ thi.)
Biến thể và từ liên quan
- Lực lượng (danh từ): tập hợp người hoặc phương tiện có cùng khả năng, sức mạnh cho một mục đích chung (ví dụ: lực lượng vũ trang, lực lượng sản xuất).
- Lực sĩ (danh từ): người có sức mạnh cơ bắp phi thường, vận động viên cử tạ.
- Nội lực (danh từ): sức mạnh tiềm tàng bên trong của một cá nhân hay tổ chức.
Từ đồng nghĩa
- Sức: khả năng sinh công, năng lực thể chất hoặc tinh thần (ví dụ: sức khỏe, sức mạnh).
- Cường độ: mức độ mạnh yếu của một tác động vật lý (thường dùng trong đo lường).
Các cụm từ (ngữ định danh) liên quan
Lực đẩy: lực tác dụng theo hướng đẩy vật ra xa.
- Tên lửa hoạt động nhờ lực đẩy từ động cơ. (Tên lửa chuyển động nhờ lực đẩy được tạo ra bởi động cơ.)
Lực nén: lực tác dụng ép vật lại, làm giảm thể tích.
- Lực nén của máy ép thủy lực rất lớn. (Lực ép của máy ép thủy lực có cường độ rất cao.)
Thành ngữ liên quan
- "Lực bất tòng tâm": (thành ngữ Hán Việt) sức lực không theo kịp ý muốn, ý chí; chỉ sự muốn làm nhưng không đủ khả năng thể chất.
- Cụ già thấy lực bất tòng tâm khi muốn leo núi. (Cụ già cảm thấy sức đã yếu không thể thực hiện được ý muốn leo núi.)
- dt. 1. Sức, sức mạnh: thế và lực làm thực lực. 2. Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó: lực đẩy lực nén.