lực

  1. dt. 1. Sức, sức mạnh: thế lực làm thực lực. 2. Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó: lực đẩy lực nén.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lực
Người công nhân dùng lực để đẩy chiếc xe hàng.