màng nhĩ

  1. d. Màng mỏng trong ống tai, ngăn tai ngoài tai giữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "màng nhĩ"

màng nhĩ
Một bác sĩ đang kiểm tra màng nhĩ của bệnh nhân bằng đèn soi tai.