màng trinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo: "màng trinh" là một cấu trúc giải phẫu mỏng, có thể không nguyên vẹn, nằm ở cửa âm đạo.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Màng trinh là một cấu trúc tự nhiên của cơ thể.
- Quan niệm về sự nguyên vẹn của màng trinh thay đổi tùy theo văn hóa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "rách màng trinh": chỉ sự thay đổi, không còn nguyên vẹn của lớp màng này, có thể do nhiều nguyên nhân khác nhau không chỉ quan hệ tình dục.
- Vận động mạnh cũng có thể dẫn đến rách màng trinh.
Biến thể và từ gần giống
- Màng nhĩ (danh từ): lớp màng trong tai.
- Màng bụng (danh từ): lớp màng bao phủ các cơ quan trong ổ bụng.
Từ đồng nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt cho thuật ngữ giải phẫu này.
Lưu ý sử dụng
- "Màng trinh" là một thuật ngữ thuộc lĩnh vực giải phẫu học và y khoa. Khi sử dụng, cần có thái độ tôn trọng và khách quan, tránh những định kiến không đúng về ý nghĩa của nó đối với sự trong trắng hay kinh nghiệm tình dục của một người.
- dt. Lớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo của người.