màu da

  1. d. 1. Đặc tính của một giống người biểu hiệnmàu vàng, trắng, đen hay đỏ của da: Coi trọng nhân phẩm của mọi người, không phân biệt màu da. 2. Cg. Nước da. Màu của toàn thân nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe: Thoắt trông lờn lợt màu da, Ăn to lớn đẫy đà làm sao (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "màu da"

màu da
Mọi trẻ em đều có màu da khác nhau và đều xinh đẹp.