mánh khoé

  1. Mọi hành vi hoặc lời nói sử dụng vào mục đích lừa lọc, mua chuộc, kiếm chác... nhỏ nhen: Mánh khóe bịp bợm; Dùng mánh khóe để bắt bí nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mánh khoé"

mánh khoé
Một người bán hàng dùng mánh khoé để bán chiếc đồng hồ cũ.