mát tay

  1. t. 1. Chữa bệnh giỏi: Thầy lang mát tay. 2. Thấy êm dịu đi khi để tay vào: Thứ lụa này mát tay lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

mát tay
Thứ lụa này mát tay lắm.