máu lạnh

Học thuật
Thân thiện
máu lạnh

Một con rắn là một loài động vật máu lạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất thờ ơ, vô cảm: "Máu lạnh" chỉ thái độ hoặc bản tính không cảm xúc, không bị xúc động trước những sự việc thường gây ra sự đồng cảm, thương xót hoặc tức giậnngười khác.
    • Nhóm động vật thân nhiệt thay đổi theo môi trường: Trong sinh học, "máu lạnh" thuật ngữ chỉ các loài động vật (như bò sát, , ếch nhái) nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thái độ):

    • Hắn một kẻ máu lạnh, có thể bình thản nhìn người khác đau khổ. (Anh ta một kẻcảm, có thể bình thản nhìn người khác đau khổ.)
    • Để trở thành một thẩm phán tốt, đôi khi cần sự máu lạnh nhất định. (Để trở thành một thẩm phán tốt, đôi khi cần sự điềm tĩnh, vô tư nhất định.)
  • Danh từ (nghĩa sinh học):

    • Rắn cá sấu những động vật máu lạnh. (Rắn cá sấu những động vật thân nhiệt thay đổi theo môi trường.)
    • Động vật máu lạnh thường phơi nắng để làm ấm cơ thể. (Động vật thân nhiệt biến đổi thường phơi nắng để làm ấm cơ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẻ máu lạnh": cụm từ thường dùng để chỉ một người bản tính tàn nhẫn, vô cảm.

    • Tên sát nhân đó quả là một kẻ máu lạnh. (Tên sát nhân đó quả là một kẻ tàn nhẫn, vô cảm.)
  • "Giữ máu lạnh": giữ sự bình tĩnh, không để cảm xúc chi phối trong những tình huống căng thẳng.

    • Trước mọi tình huống, anh ấy luôn biết cách giữ máu lạnh. (Trước mọi tình huống, anh ấy luôn biết cách giữ bình tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Máu nóng (danh từ): chỉ tính cách nóng nảy, dễ bị kích động bởi cảm xúc; trái nghĩa với "máu lạnh" trong cách dùng chỉ thái độ.

    • Anh ấy người máu nóng, dễ nổi giận. (Anh ấy người nóng tính, dễ nổi giận.)
  • cảm (tính từ): có nghĩa gần với "máu lạnh" khi chỉ thái độ thờ ơ, không cảm xúc.

    • Thái độcảm trước nỗi đau của người khác đáng trách. (Thái độ thờ ơ trước nỗi đau của người khác đáng trách.)
  • Điềm tĩnh (tính từ): chỉ sự bình tĩnh, không nao núng; có thể kết quả của việc "giữ máu lạnh".

    • ấy đã rất điềm tĩnh khi giải quyết sự cố. ( ấy đã rất bình tĩnh khi giải quyết sự cố.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạnh lùng: (tính từ) thiếu sự ấm áp, thân thiện hoặc cảm xúc.
  • Thờ ơ: (tính từ) không quan tâm, không để ý đến.
  • Bình thản: (tính từ) trạng thái tâm lý yên ổn, không xao động (thường mang nghĩa tích cực hơn "máu lạnh").
Các cụm từ liên quan
  • Hành động máu lạnh: chỉ một hành động được thực hiện một cách chủ ý, tính toán không chút cảm xúc, thương xót.
    • Đó một vụ ám sát chủ đích, một hành động máu lạnh. (Đó một vụ ám sát chủ đích, một hành động tàn nhẫn tính toán.)
Thành ngữ liên quan
  • Máu lạnh như tiền: von về sựcảm, thờ ơ đến mức tột độ.
    • Lời nói của hắn máu lạnh như tiền, chẳng chút động lòng. (Lời nói của hắn lạnh lùng đến tột độ, chẳng chút động lòng.)
máu lạnh

Một con rắn là một loài động vật máu lạnh.

  1. Tính thờ ơ đối với mọi việc. Loại máu lạnh. Động vật hạ đẳng như loài bò sát.