máy đẻ

  1. d. Người đẻ nhiều hoặc bị coi như không biết , ngoài việc đẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "máy đẻ"

máy đẻ
Máy đẻ đang nằm nghỉ trên giường sau khi sinh con.