máy tính
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Máy thực hiện tự động các phép tính: Một thiết bị cơ học hoặc điện tử được thiết kế để thực hiện các phép toán số học một cách tự động.
- Máy tính điện tử (nói tắt): Thiết bị điện tử kỹ thuật số có khả năng lưu trữ, xử lý thông tin và thực hiện nhiều tác vụ phức tạp dựa trên các chương trình được lập trình sẵn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy dùng máy tính để tính toán chi tiêu hàng tháng. (Nghĩa 1: máy thực hiện phép tính)
- Chiếc máy tính xách tay này chạy rất nhanh. (Nghĩa 2: máy tính điện tử)
- Trước khi có máy tính điện tử, người ta thường dùng các loại máy tính cơ học. (Nghĩa 1)
Các cách sử dụng nâng cao
- "máy tính để bàn": chỉ loại máy tính điện tử có kích thước lớn, thường đặt cố định trên bàn làm việc.
- Công ty trang bị máy tính để bàn cho tất cả nhân viên.
- "máy tính xách tay": chỉ loại máy tính điện tử nhỏ gọn, có thể mang theo người.
- Sinh viên thường sử dụng máy tính xách tay để học tập.
Biến thể và từ liên quan
- Máy tính bảng (danh từ): thiết bị điện tử di động màn hình cảm ứng, kích thước trung gian giữa điện thoại và máy tính xách tay.
- Cô ấy dùng máy tính bảng để đọc sách.
- Máy tính cá nhân (danh từ): máy tính điện tử được thiết kế cho nhu cầu sử dụng của một người.
- Siêu máy tính (danh từ): máy tính điện tử có tốc độ và khả năng xử lý vượt trội, dùng cho các tính toán khoa học phức tạp.
Từ đồng nghĩa
- Máy vi tính (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến với "máy tính" (nghĩa 2), thường dùng trong văn nói.
- Phòng lab có hai mươi chiếc máy vi tính.
- Máy điện toán (danh từ): từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, thường dùng trong văn bản chuyên ngành hoặc hành chính cũ.
Cụm từ liên quan
- Màn hình máy tính: thiết bị hiển thị hình ảnh, dữ liệu từ máy tính.
- Bàn phím máy tính: thiết bị đầu vào có các phím để nhập dữ liệu vào máy tính.
- Chuột máy tính: thiết bị điều khiển con trỏ trên màn hình máy tính.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Lên máy tính: hành động sử dụng hoặc làm việc với máy tính điện tử.
- Công việc của anh ấy suốt ngày phải lên máy tính.
- Gõ máy tính: hành động nhập văn bản bằng bàn phím máy tính.
- Cô thư ký gõ máy tính rất nhanh.
- d. 1 Máy thực hiện tự động các phép tính. 2 Máy tính điện tử (nói tắt).