mâchonnement

danh từ giống đực
  1. sự nhai chậm rãi, sự gặm
    • Le mâchonnement de la vache
      sự nhai chậm rãi của con cái
  2. (y học) chứng nhai không
mâchonnement
La vache est dans le pré, son mâchonnement est lent et régulier.