mã hóa

  1. hoá đgt (H. : lối chữ riêng; hoá: làm thành) Dùng một hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường: Dùng máy tính điện tử để hoá.
mã hóa
Người lập trình viên mã hóa một tập tin quan trọng.