mã số

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số hoặc ký hiệu dùng để đánh dấu, phân biệt: " số" một dãy số (hoặc kết hợp chữ cái số) được gán cho một đối tượng, người, hoặc thông tin để nhận dạng, kiểm soát hoặc bảo mật.
    • Mật mã, mật: " số" cũng có thể chỉ một dãy tự dùng để mã hóa thông tin, chỉ người thẩm quyền mới giải được.
dụ sử dụng
  • Số hoặc ký hiệu dùng để đánh dấu, phân biệt:

    • Mỗi sinh viên đều một số riêng để tra cứu điểm. (Mỗi sinh viên được gán một dãy số duy nhất để quản lý thông tin học tập.)
    • số bưu chính giúp thư đến đúng địa chỉ. (Dãy số bưu chính phân loại định vị địa điểm nhận thư.)
  • Mật mã, mật:

    • Bạn cần nhập số để mở khóa két sắt. (Người dùng phải đúng dãy số mật mới có thể truy cập.)
    • số thẻ tín dụng được bảo vệ nghiêm ngặt. (Dãy số trên thẻ dùng để xác thực giao dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " số vùng": dãy số xác định khu vực địa trong hệ thống điện thoại hoặc bưu chính.

    • số vùng của thành phố Hồ Chí Minh 028. (Dãy số này giúp định tuyến cuộc gọi hoặc thư tín.)
  • " số thuế": dãy số duy nhất dành cho mỗi cá nhân hoặc tổ chức trong hệ thống thuế.

    • Doanh nghiệp phải kê khai số thuế khi nộp báo cáo. ( số này nhận dạng đối tượng nộp thuế.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): ký hiệu, dấu hiệu dùng để thay thế hoặc biểu thị thông tin.

    • Morse hệ thống tín hiệu dùng để truyền tin. (Hệ thống mã hóa chữ cái thành dấu chấm gạch.)
  • Số (danh từ): tự dùng để đếm hoặc biểu thị giá trị.

    • Số nhà của tôi 12. (Con số xác định vị trí nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Mật mã: dãy tự mật dùng để bảo vệ thông tin.
  • Ký hiệu: dấu hiệu hoặc chữ viết tắt dùng để thay thế cho một đối tượng.
  • định danh: dãy số hoặc chữ dùng để nhận dạng duy nhất một đối tượng.
Thành ngữ liên quan
  • số bảo mật: dãy số dùng để xác thực người dùng hoặc bảo vệ tài khoản.
    • Bạn phải nhập số bảo mật để đăng nhập vào ngân hàng trực tuyến. (Dãy số này ngăn chặn truy cập trái phép.)
mã số
Mỗi sản phẩm đều có một mã số vạch.