mãn hạn

mãn hạn

Anh ấy đã mãn hạn nghĩa vụ quân sự và trở về nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết thúc một khoảng thời gian đã được ấn định trước: "Mãn hạn" diễn tả việc một thời kỳ, một nhiệm kỳ, hoặc một hợp đồng đã đến lúc chấm dứt theo đúng quy định về thời gian ban đầu.
    • Hết hạn: Thường dùng trong các văn bản pháp lý hoặc hành chính để chỉ một điều khoản, cam kết, hoặc nghĩa vụ không còn hiệu lực đã đạt đến mốc thời gian cuối cùng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã mãn hạn nghĩa vụ quân sự trở về địa phương. (Anh ấy đã hoàn thành thời gian phục vụ trong quân đội theo luật định trở về quê nhà.)
    • Hợp đồng lao động của tôi sẽ mãn hạn vào cuối tháng này. (Thỏa thuận làm việc của tôi sẽ hết hiệu lực vào cuối tháng này.)
    • Sau khi mãn hạn , ông ta quyết tâm làm lại cuộc đời. (Sau khi chấp hành xong bản án , ông ta quyết tâm sống một cuộc sống mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mãn hạn" trong ngữ cảnh pháp luật: Thường dùng để chỉ việc chấp hành xong một bản án hoặc một biện pháp xử lý hành chính thời hạn.

    • Phiên tòa xét xử lại sẽ diễn ra sau khi bị cáo mãn hạn án . (Phiên tòa xét xử mới sẽ được tiến hành sau khi người bị kết án đã thi hành xong hình phạt .)
  • "Mãn hạn" trong hợp đồng cam kết: Nhấn mạnh sự chấm dứt tự nhiên, theo đúng điều khoản về thời gian, không phải do hủy bỏ giữa chừng.

    • Việc gia hạn hợp đồng cần được thương lượng trước khi hợp đồng chính thức mãn hạn. (Việc kéo dài thỏa thuận cần được bàn bạc trước khi hợp đồng gốc chính thức hết hiệu lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Mãn nhiệm (động từ): Kết thúc nhiệm kỳ đảm nhiệm một chức vụ.
    • Sau khi mãn nhiệm hiệu trưởng, ông ấy chuyển sang công tác nghiên cứu.
  • Hết hạn (động từ/cụm động từ): Có nghĩa tương tự "mãn hạn", thường dùng trong văn nói hoặc các văn bản ít trang trọng hơn.
    • Hộ chiếu của tôi sắp hết hạn vào tháng tới.
  • Đáo hạn (động từ): Thường dùng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng để chỉ khoản tiền gửi hoặc khoản vay đến kỳ phải thanh toán.
    • Sổ tiết kiệm sẽ đáo hạn vào ngày mai.
Từ đồng nghĩa
  • Kết thúc hạn: Chấm dứt theo thời hạn đã định.
  • Chấm dứt hiệu lực: Không còn giá trị pháp lý hoặc ràng buộc.
Từ trái nghĩa
  • hiệu lực: Đang trong thời gian còn tác dụng, giá trị.
  • Đang hạn: Đang trong thời hạn quy định.
  • Gia hạn: Kéo dài thêm thời hạn hiệu lực.
Các cụm từ liên quan
  • Mãn hạn hợp đồng: Hết thời hạn của một bản hợp đồng.
    • Hai bên không đạt được thỏa thuận mới sau khi mãn hạn hợp đồng.
  • Mãn hạn án : Đã thi hành xong hình phạt giam.
    • quan chức năng trách nhiệm hỗ trợ tái hòa nhập cộng đồng cho người mãn hạn án .
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "mãn hạn")