mãn kì

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết thúc một khoảng thời gian đã định trước: "mãn " chỉ việc một giai đoạn, thời hạn, hoặc nhiệm kỳ nào đó đã đi đến điểm cuối cùng, không còn hiệu lực hoặc tiếp diễn nữa.
dụ sử dụng
  • (Hợp đồng lao động của anh ấy đã kết thúc thời hạn vào tháng trước.)
  • (Khi kết thúc khoá học, học sinh sẽ được cấp giấy chứng nhận.)
  • (Nhiệm kỳ tổng thống của ông ấy sắp kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mãn hạn": kết thúc thời hạn quy định, thường dùng trong hợp đồng hoặc vay mượn.

    • Khoản vay ngân hàng đã mãn hạn, cần phải thanh toán. (Khoản vay ngân hàng đã đến hạn kết thúc, cần phải trả nợ.)
  • "mãn thi": kết thúc kỳ thi, thường dùng trong bối cảnh giáo dục.

    • Sau khi mãn thi, các em học sinh được nghỉ hè. (Sau khi kỳ thi kết thúc, các học sinh được nghỉ hè.)
Biến thể từ gần giống
  • Mãn (động từ): kết thúc, hết hạn.

    • Thời gian mãn, chúng ta phải rời đi. (Thời gian kết thúc, chúng ta phải rời đi.)
  • (danh từ): khoảng thời gian xác định, giai đoạn.

    • hạn này rất ngắn. (Khoảng thời gian này rất ngắn.)
  • Hết hạn (động từ): kết thúc thời hạnđồng nghĩa với "mãn ".

    • Thẻ bảo hiểm đã hết hạn. (Thẻ bảo hiểm đã mãn .)
Từ đồng nghĩa
  • Kết thúc: chấm dứt, không còn tiếp diễn.
  • Hết hạn: không còn hiệu lực do thời gian đã qua.
  • Chấm dứt: dừng lại hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
  • Mãn mãn hạn: kết thúc đúng thời hạn, không kéo dài thêm.
    • Hợp đồng mãn mãn hạn, hai bên không tranh chấp. (Hợp đồng kết thúc đúng thời hạn, hai bên không tranh chấp.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mãn kì"

mãn kì
Nhiệm kỳ của tổng thống sẽ mãn kì vào tháng tới.