médiante

Học thuật
Thân thiện
médiante

Une musicienne joue la médiante sur son piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Âm nhạc) Âm trung: Trongthuyết âm nhạc, "médiante" là một thuật ngữ chỉ âm bậc ba của một thang âm, nằm giữa âm chủ (tonique) âm át (dominante). đóng vai trò quan trọng trong việc xác định tính chất của hợp âm tiến trình hòa âm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Dans la gamme de do majeur, la médiante est mi. (Trong thang âm Đô trưởng, âm trung là Mi.)
    • La fonction de la médiante est cruciale dans l'analyse harmonique. (Chức năng của âm trungrất quan trọng trong phân tích hòa âm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "médiante mineure/majeure": âm trung thứ/trưởng. Cụm từ này dùng để chỉ tính chất (thứ hoặc trưởng) của âm bậc ba trong một thang âm, từ đó xác định tính chất thứ/trưởng của cả điệu thức.
    • La présence d'une médiante mineure donne à la gamme son caractère mineur. (Sự hiện diện của một âm trung thứ mang lại cho thang âm tính chất thứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Médian, médiane (tính từ/ danh từ): ở giữa, trung gian, trung vị. Từ này có nghĩa chung chỉ vị trí trung tâm, không mang nghĩa chuyên môn âm nhạc như "médiante".
    • La valeur médiane de la série est importante. (Giá trị trung vị của chuỗi số là quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Degré III (Bậc III): Cách gọi khác theo số bậc của âm trong thang âm.
  • Tierce (Âm ba): Chỉ khoảng cách từ âm chủ đến âm bậc ba, có thể dùng để nhắc đến vị trí này trong một số ngữ cảnh.
Lưu ý
  • "Médiante" là một thuật ngữ chuyên ngành âm nhạc. Trong tiếng Pháp hàng ngày, từ này hầu như không được sử dụng.
  • Từ này luôndanh từ giống cái: la médiante.
médiante

Une musicienne joue la médiante sur son piano.

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) âm trung