mégalomane

tính từ
  1. (y học) mắc chứng hoang tưởng tự đại
  2. thích làm lớn
danh từ
  1. (y học) người hoang tưởng tự đại
  2. người thích làm lớn (xây nhà to...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mégalomane
Un mégalomane construit un immense château de sable sur la plage.