méningitique

Học thuật
Thân thiện
méningitique

Un patient méningitique est allongé dans un lit d'hôpital.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về viêm màng não: "méningitique" là tính từ mô tả những liên quan đến bệnh viêm màng não.
    • tính chất viêm màng não: Dùng để chỉ các triệu chứng, dấu hiệu hoặc tình trạng đặc trưng của bệnh viêm màng não.
  2. Danh từ:

    • Người bị viêm màng não: "méningitique" cũng có thể được dùng như một danh từ để chỉ bệnh nhân mắc bệnh viêm màng não.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le patient présente un syndrome méningitique. (Bệnh nhân hội chứng viêm màng não.)
    • La ponction lombaire a confirmé l'origine méningitique de la fièvre. (Chọc tủy sống đã xác nhận nguồn gốc viêm màng não của cơn sốt.)
  • Danh từ:

    • Les méningitiques doivent être hospitalisés d'urgence. (Những người bị viêm màng não phải được nhập viện khẩn cấp.)
    • Le service de neurologie accueille plusieurs méningitiques. (Khoa thần kinh tiếp nhận một số bệnh nhân viêm màng não.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réaction méningitique": phản ứng màng não, chỉ tình trạng kích thích màng não có thể do nhiều nguyên nhân, không nhất thiếtnhiễm trùng.
    • Une hémorragie sous-arachnoïdienne peut provoquer une réaction méningitique. (Xuất huyết dưới nhện có thể gây ra phản ứng màng não.)
Biến thể từ gần giống
  • Méningite (danh từ giống cái): bệnh viêm màng não.

    • La méningite à méningocoques est une urgence médicale. (Viêm màng não do não cầumột cấp cứu y tế.)
  • Méningisme (danh từ giống đực): hội chứng màng não, tập hợp các triệu chứng giống viêm màng não nhưng không phải do viêm thực sự.

    • Un méningisme peut survenir lors d'une forte fièvre chez l'enfant. (Hội chứng màng não có thể xảy ra khi trẻ sốt cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên quan đến viêm màng não: (Không từ đồng nghĩa chính xác, đâythuật ngữ y học chuyên biệt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không áp dụng cho tính từ/danh từ này trong tiếng Pháp)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ y học chuyên môn này)
méningitique

Un patient méningitique est allongé dans un lit d'hôpital.

tính từ
  1. xem méningite
danh từ
  1. (y học) người bị viêm màng não