mésopotamien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc về) vùng Mê-dô-pô-ta-mi, (thuộc về) vùng Lưỡng Hà: Chỉ những gì có nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho khu vực địa lý và văn hóa lịch sử Mê-dô-pô-ta-mi (Lưỡng Hà), tương ứng với phần lớn lãnh thổ I-rắc ngày nay.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- L'art mésopotamien est très ancien. (Nghệ thuật Mê-dô-pô-ta-mi rất cổ xưa.)
- Les civilisations mésopotamiennes sont parmi les premières de l'humanité. (Các nền văn minh Lưỡng Hà là một trong những nền văn minh đầu tiên của nhân loại.)
- On a découvert une tablette d'argile mésopotamienne. (Người ta đã phát hiện ra một tấm bảng đất sét thuộc vùng Mê-dô-pô-ta-mi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"L'antiquité mésopotamienne": thời kỳ cổ đại Lưỡng Hà.
- L'antiquité mésopotamienne a vu naître l'écriture cunéiforme. (Thời kỳ cổ đại Lưỡng Hà đã chứng kiến sự ra đời của chữ viết hình nêm.)
"Un site mésopotamien": một địa điểm khảo cổ thuộc vùng Lưỡng Hà.
- Les archéologues étudient un site mésopotamien. (Các nhà khảo cổ đang nghiên cứu một địa điểm thuộc vùng Lưỡng Hà.)
Biến thể và từ gần giống
- Mésopotamie (danh từ riêng): Mê-dô-pô-ta-mi, Lưỡng Hà.
- La Mésopotamie est souvent appelée le "berceau de la civilisation". (Mê-dô-pô-ta-mi thường được gọi là "cái nôi của văn minh".)
Từ đồng nghĩa
- De Mésopotamie: (thuộc về) Mê-dô-pô-ta-mi (cách diễn đạt tương đương bằng cụm từ).
- (Thuộc) Lưỡng Hà: từ tương đương trong tiếng Việt, dùng trong văn cảnh lịch sử, khảo cổ.
tính từ
- (thuộc) miền Mê-dô-pô-ta-mi, (thuộc) miền Lưỡng Hà (nước I-rắc ngày nay)