mésopotamien

Học thuật
Thân thiện
mésopotamien

Un archéologue étudie une tablette mésopotamienne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) vùng ---ta-mi, (thuộc về) vùng Lưỡng : Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho khu vực địa văn hóa lịch sử ---ta-mi (Lưỡng ), tương ứng với phần lớn lãnh thổ I-rắc ngày nay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'art mésopotamien est très ancien. (Nghệ thuật ---ta-mi rất cổ xưa.)
    • Les civilisations mésopotamiennes sont parmi les premières de l'humanité. (Các nền văn minh Lưỡng một trong những nền văn minh đầu tiên của nhân loại.)
    • On a découvert une tablette d'argile mésopotamienne. (Người ta đã phát hiện ra một tấm bảng đất sét thuộc vùng ---ta-mi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'antiquité mésopotamienne": thời kỳ cổ đại Lưỡng .

    • L'antiquité mésopotamienne a vu naître l'écriture cunéiforme. (Thời kỳ cổ đại Lưỡng đã chứng kiến sự ra đời của chữ viết hình nêm.)
  • "Un site mésopotamien": một địa điểm khảo cổ thuộc vùng Lưỡng .

    • Les archéologues étudient un site mésopotamien. (Các nhà khảo cổ đang nghiên cứu một địa điểm thuộc vùng Lưỡng .)
Biến thể từ gần giống
  • Mésopotamie (danh từ riêng): ---ta-mi, Lưỡng .
    • La Mésopotamie est souvent appelée le "berceau de la civilisation". (---ta-mi thường được gọi là "cái nôi của văn minh".)
Từ đồng nghĩa
  • De Mésopotamie: (thuộc về) ---ta-mi (cách diễn đạt tương đương bằng cụm từ).
  • (Thuộc) Lưỡng : từ tương đương trong tiếng Việt, dùng trong văn cảnh lịch sử, khảo cổ.
mésopotamien

Un archéologue étudie une tablette mésopotamienne.

tính từ
  1. (thuộc) miền ---ta-mi, (thuộc) miền Lưỡng (nước I-rắc ngày nay)