mê lộ

  1. dt (H. lộ: con đường) Con đường khiến người ta không còn tỉnh táo: Dẫn người vào một mê lộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mê lộ
Một người lạc bước trong mê lộ bằng hàng rào cây xanh.