mê man

  1. đg. (hoặc t.). 1 kéo dài. Mê man bất tỉnh. Sốt mê man. 2 (kng.). Say mê làm việc tới mức dường như quên cả thực tại. Đọc mê man, ngốn ngấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mê man"

mê man
Anh ấy đọc sách mê man trong thư viện.