mê tín

  1. 1. d. Lòng tin không căn cứ, cho rằng những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa: Theo mê tín, quạ kêu điềm báo nhà người chết. 2. đg. Tin một cách mù quáng: Mê tín sách vở.
mê tín
Một người đàn ông tránh đi dưới một cái thang vì mê tín.