mê tín

Học thuật
Thân thiện
mê tín

Một người đàn ông tránh đi dưới một cái thang vì mê tín.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lòng tin không căn cứ vào những điều thần bí, cho rằng những sự việc, hành động, đồ vật nhất định có thể mang lại may mắn hoặc gây ra điều xấu, tai họa.
  2. Động từ:

    • Tin tưởng một cách mù quáng, thiếu suy xét vào một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mê tín dị đoan một hủ tục cần được bài trừ.
    • Ông ấy chút mê tín, luôn tránh con số 13.
    • Theo mê tín, đập vỡ gương điềm báo cho bảy năm xui xẻo.
  • Động từ:

    • cụ rất mê tín vào các thầy bói.
    • Anh ta mê tín lời đồn thổi đến mức không dám ra khỏi nhà vào ngày đó.
    • Chúng ta không nên mê tín sách vở cần tư duy phản biện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mê tín dị đoan": Cụm từ thường dùng để chỉ những hành vi, niềm tin mê tín mang tính chất lạc hậu, mê muội thường gắn với các tập tục cổ hủ.

    • Phong trào bài trừ mê tín dị đoan đã giúp nâng cao nhận thức cộng đồng.
  • "Theo mê tín": Dùng để giới thiệu một quan niệm, niềm tin thuộc về mê tín.

    • Theo mê tín, chim lợn kêuđầu hồi điềm báo không lành.
Biến thể từ liên quan
  • Mê tín dị đoan (cụm danh từ): Chỉ chung những hủ tục, niềm tin mù quáng vào những điều thần bí, siêu nhiên một cách thiếu cơ sở.
  • Dị đoan (danh từ): Những điều mê tín kỳ quái, lạc hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Mù quáng (tính từ): Chỉ sự tin tưởng hoặc hành động không suy xét, không nhìn thấy lẽ phải.
  • Tin nhảm (động từ): Tin vào những điều vô lý, không đúng sự thật.
Từ trái nghĩa
  • Khoa học (danh/tính từ): Dựa trên cơ sở lý luận, chứng cứ phương pháp khách quan.
  • Duy (tính từ): Theo đúng lẽ phải, dựa trên lý trí.
  • Sáng suốt (tính từ): sự nhìn nhận, đánh giá đúng đắn, rõ ràng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • thờ thiêng, kiêng lành: Thành ngữ này thường bị lợi dụng để biện minh cho một số hành vi mê tín, với ý cho rằng việc thờ cúng, kiêng kỵ sẽ mang lại sự linh thiêng, may mắn.
    • cụ bảo " thờ thiêng, kiêng lành" nên nhất định không cho con cháu đi xa vào ngày mồng một.
mê tín

Một người đàn ông tránh đi dưới một cái thang vì mê tín.

  1. 1. d. Lòng tin không căn cứ, cho rằng những sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa: Theo mê tín, quạ kêu điềm báo nhà người chết. 2. đg. Tin một cách mù quáng: Mê tín sách vở.