mò đỏ

Học thuật
Thân thiện
mò đỏ

Một con mò đỏ đậu trên cánh hoa trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài hoa màu đỏ: "mò đỏ" tên gọi của một loài thực vật thuộc chi Clerodendrum, thường được biết đến với những chùm hoa màu đỏ rực rỡ.
    • Tên gọi khác của một loài ve nhỏ (côn trùng): Trong động vật học, "mò đỏ" còn có thể dùng để chỉ một loài ve bét nhỏ thuộc họ Trombiculidae, thường sống ký sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thực vật):

    • Trong vườn nhà tôi trồng một bụi mò đỏ nở hoa rất đẹp.
    • Hoa của cây mò đỏ thường nở vào mùa .
  • Danh từ (Động vật):

    • Khi đi rừng, cần cẩn thận kẻo bị mò đỏ đốt.
    • Mò đỏ loài ve nhỏ có thể gây ngứa ngáy khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: Một số bộ phận của cây mò đỏ (thực vật) có thể được sử dụng làm thuốc.

    • cây mò đỏ đôi khi được dùng trong các bài thuốc dân gian.
  • Trong nghiên cứu sinh học: Tên gọi "mò đỏ" có thể cần được xác định chỉ thực vật hay động vật để tránh nhầm lẫn.

    • Cần phân biệt giữa cây mò đỏ (Clerodendrum) loài ve mò đỏ (Trombiculidae) trong báo cáo khoa học.
Biến thể từ gần giống
  • Mò trắng (danh từ): Tên gọi của một loài thực vật khác cùng chi, hoa màu trắng.
  • Cây ngọc nữ (danh từ): Một tên gọi khác phổ biến hơn của cây mò đỏ (thực vật).
  • Ve (danh từ): Tên gọi chung cho các loài ve nhỏ thuộc họ Trombiculidae.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với thực vật: Cây ngọc nữ, cây bạch thiên hương (tùy vùng miền).
  • Đối với động vật: Ve lăng, ấu trùng ve (trong ngữ cảnh chuyên môn).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mò đỏ" có thể gây nhầm lẫn mang hai nghĩa hoàn toàn khác nhau (một loài cây một loài côn trùng). Người dùng cần dựa vào ngữ cảnh để xác định nghĩa chính xác.
  • Trong đời sống hàng ngày, khi nói đến "mò đỏ", người Việt thường nghĩ ngay đến loài cây hoa đỏ hơn loài côn trùng. Nghĩa chỉ côn trùng thường xuất hiện trong văn bản chuyên ngành hoặcmột số địa phương.
mò đỏ

Một con mò đỏ đậu trên cánh hoa trắng.

  1. Thứ hoa đỏ.

Từ gần giống

Từ chứa "mò đỏ"