móc máy

  1. đg. 1. Quét tước kỹ, cả những chỗ khuất: Móc máy gầm tủ. 2. Nh. Móc, ngh.3: Móc máy cái xấu của người khác.
móc máy
Mẹ dùng cây chổi để móc máy gầm tủ.