móng mánh

  1. Không đích xác, mang máng: Nghe móng mánh, chưa thật chắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "móng mánh"

móng mánh
Nghe móng mánh về tin đó, anh ấy không dám tin ngay.