mô phạm

Học thuật
Thân thiện
mô phạm

Một giáo viên mô phạm đang giảng bài cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mẫu mực, khuôn mẫu: Dùng để miêu tả một người, đặc biệt nhà giáo, phẩm chất, đạo đức cách ứng xử chuẩn mực, đáng để người khác học hỏi noi theo.
  2. Danh từ:

    • Người mẫu mực, khuôn mẫu: Chỉ bản thân một con người được coi hình mẫu lý tưởng về đạo đức tác phong, thường trong lĩnh vực giáo dục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • giáo chủ nhiệm rất mô phạm, được cả học sinh phụ huynh kính trọng.
    • Phong thái mô phạm của ông hiệu trưởng khiến mọi người nể phục.
  • Danh từ:

    • Ông ấy được coi một nhà mô phạm của ngành sư phạm.
    • Trong nghề dạy học, anh ấy luôn phấn đấu để trở thành một mô phạm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính mô phạm": Chỉ đặc tính, phẩm chất mẫu mực, chuẩn mực.

    • Bài giảng của giáo sư không chỉ hay về kiến thức còn toát lên tính mô phạm cao.
  • "theo đúng mô phạm": Làm việc đó một cách chỉn chu, đúng theo những chuẩn mực đã được thừa nhận.

    • Cách ông ấy xử sự với đồng nghiệp luôn theo đúng mô phạm.
Biến thể từ liên quan
  • Mẫu mực (tính từ): đủ các phẩm chất tốt đẹp, hoàn hảo để làm gương.
  • Khuôn mẫu (danh từ): Mẫu sẵn, tiêu chuẩn để noi theo.
  • Gương mẫu (tính từ): Làm gương tốt cho người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Chuẩn mực: Đạt tiêu chuẩn, mức độ mẫu mực.
  • Mô phỏng (trong ngữ cảnh khác): Bắt chước, làm theo hình mẫu sẵn (lưu ý: "mô phỏng" "mô phạm" hai từ khác nhau).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mô phạm" thường gắn liền với hình ảnh người thầy, nhà giáo lĩnh vực giáo dục, nơi đề cao sự chuẩn mực về đạo đức tác phong.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng, tôn kính, ít dùng trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường, suồng sã.
mô phạm

Một giáo viên mô phạm đang giảng bài cho học sinh.

  1. tt. Mẫu mực, khuôn mẫu để mọi người noi theo: nhà giáo mô phạm một con người mô phạm.