mùi-soa

  1. X. Khăn tay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mùi-soa"

mùi-soa
Cô ấy dùng chiếc mùi-soa để lau mồ hôi trên trán.