mươi lăm

  1. Khoảng mươi mười lăm: Mới mươi lăm tuổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mươi lăm"

mươi lăm
Một cô gái mới mươi lăm tuổi đang đọc sách trong công viên.