mươi

  1. 1. d. Từ chỉ hàng chục: Mấy mươi; Hai mươi; Tám mươi. 2. t. Khoảng độ mười: Mươi ngày; Mươi đồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mươi
Hai mươi học sinh đang ngồi trong lớp học.