mưa dông

mưa dông

Dự báo thời tiết cho biết chiều nay sẽ có mưa dông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơn mưa lớn kèm theo sấm chớp, thường diễn ra trong thời gian ngắn cường độ mạnh: "mưa dông" hiện tượng mưa rào kèm theo sấm, sét, đôi khi gió mạnh, mưa đá, thường xảy ra vào mùa hoặc thời điểm giao mùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dự báo thời tiết cho biết chiều nay sẽ mưa dông. (Dự báo thời tiết cho biết chiều nay sẽ mưa dông.)
    • Sau cơn mưa dông, không khí trở nên mát mẻ hơn hẳn. (Sau cơn mưa dông, không khí trở nên mát mẻ hơn hẳn.)
    • Mọi người nên tìm nơi trú ẩn an toàn khi mưa dông để tránh sét. (Mọi người nên tìm nơi trú ẩn an toàn khi mưa dông để tránh sét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cơn mưa dông": thường dùng để chỉ một đợt mưa dông cụ thể.

    • Một cơn mưa dông bất chợt ập đến khiến đường phố ngập nước. (Một cơn mưa dông bất chợt ập đến khiến đường phố ngập nước.)
  • "mưa dông kèm sấm sét": nhấn mạnh đặc trưng đi kèm của hiện tượng.

    • Đêm qua, mưa dông kèm sấm sét rất lớn. (Đêm qua, mưa dông kèm sấm sét rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dông (danh từ): thường dùng thay thế cho "mưa dông" trong văn nói.

    • Trời đang nổi dông, sắp mưa to. (Trời đang nổi dông, sắp mưa to.)
  • Mưa rào (danh từ): cơn mưa lớn trong thời gian ngắn, nhưng không nhất thiết sấm sét.

    • Mưa rào mùa hạ thường đến rất nhanh. (Mưa rào mùa hạ thường đến rất nhanh.)
  • Giông tố (danh từ): chỉ hiện tượng thời tiết cực đoan với mưa to, gió lớn, sấm sét; nghĩa rộng hơn mạnh hơn "mưa dông".

    • Con thuyền nhỏ chống chọi với cơn giông tố. (Con thuyền nhỏ chống chọi với cơn giông tố.)
Từ đồng nghĩa
  • Mưa giông: cách nói khác của "mưa dông", cùng nghĩa.
  • Dông (trong ngữ cảnh thời tiết): từ rút gọn, thông dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa: (nghĩa bóng) tránh được cái này lại gặp phải cái khác tệ hơn. Có thể liên tưởng đến việc tránh được cơn mưa nhỏ nhưng lại gặp cơn mưa dông lớn.
    • Anh ấy nghỉ việccông ty áp lực, ai ngờ sang công ty mới còn áp lực hơn, đúng tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa. (Anh ấy nghỉ việccông ty áp lực, ai ngờ sang công ty mới còn áp lực hơn, đúng tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.)