mạch văn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài: Chỉ sự liền mạch, sự kết nối tự nhiên và liên tục về ý tưởng, cảm xúc trong một đoạn văn hoặc bài viết dài.
- Dòng dõi nhà văn: Chỉ truyền thống văn chương, sự kế thừa và phát triển tài năng văn học qua các thế hệ trong một gia đình hoặc dòng họ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Nghĩa 1):
- Bài văn của cô ấy có mạch văn rất trôi chảy và lôi cuốn.
- Người viết phải chú ý giữ cho mạch văn được thông suốt, tránh đứt đoạn.
Danh từ (Nghĩa 2):
- Gia đình họ có một mạch văn lâu đời, với nhiều nhà thơ, nhà văn nổi tiếng.
- Ông ấy tự hào vì được sinh ra trong một mạch văn danh giá.
Các cách sử dụng nâng cao
"theo mạch văn": dựa theo sự phát triển liên tục của ý tưởng trong văn bản.
- Chúng ta cần phân tích theo mạch văn của tác phẩm để hiểu đúng tư tưởng tác giả.
"mạch văn bị đứt": sự liên kết ý trong bài viết bị gián đoạn, không còn trôi chảy.
- Đoạn văn này có vẻ như mạch văn bị đứt, cần viết lại cho mạch lạc hơn.
Biến thể và từ gần giống
Mạch lạc (tính từ): có sự liên kết chặt chẽ, rõ ràng, dễ hiểu (thường dùng cho lời nói, bài viết).
- Bài phát biểu của ông ấy rất mạch lạc và thuyết phục.
Văn mạch (danh từ): cách dùng tương tự "mạch văn", chỉ sự liền mạch trong văn chương.
Từ đồng nghĩa
- Mạch ý: dòng ý tưởng liên tục.
- Văn khí: khí thế, sức sống của bài văn (một khái niệm gần gũi).
- Văn thống: truyền thống văn học (gần nghĩa với "mạch văn" nghĩa 2).
Các cụm từ liên quan
Giữ mạch văn: duy trì sự liên tục, trôi chảy của bài viết.
- Khi viết luận văn, điều quan trọng là phải biết cách giữ mạch văn.
Nối mạch văn: làm cho các ý trong văn bản được kết nối lại sau khi bị gián đoạn.
- Phần kết luận này giúp nối mạch văn cho toàn bộ chương.
Thành ngữ liên quan
- "Một mạch văn chảy dài": thường dùng để miêu tả một bài văn, bài thơ có cảm xúc và ý tưởng liền mạch, tuôn chảy tự nhiên.
- Tác phẩm của bà như một mạch văn chảy dài đầy cảm xúc.
- d. 1. Một hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài. 2. Dòng dõi nhà văn.