mấp mé

Học thuật
Thân thiện
mấp mé

Nước sông mấp mé mặt đê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đến gần sát một mức, một giới hạn nào đó: Diễn tả trạng thái một vật, sự việc đã tiến đến rất gần, gần như chạm vào một ranh giới, ngưỡng hoặc mức độ cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nước sông mấp mé mặt đê. (Mực nước sông dâng lên gần sát với mặt đê.)
    • Tuổi ông ấy đã mấp mé sáu mươi. (Ông ấy đã gần sáu mươi tuổi.)
    • Chiếc xe mấp mé bên miệng vực. (Chiếc xe đến sát bên miệng vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong các tình huống giới hạn: Thường dùng để mô tả những tình huống ranh giới, ngưỡng cửa về không gian, thời gian, tuổi tác hay một mức độ nào đó.
    • Công việc kinh doanh mấp mé bờ vực phá sản. (Công việc kinh doanh đangtrong tình trạng rất gần với sự phá sản.)
    • Điểm số của cậu ấy mấp mé ngưỡng đỗ. (Điểm số của cậu ấymức gần sát với điểm đậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mấp mô (tính từ): Không bằng phẳng, chỗ lồi chỗ lõm.
    • Con đường mấp mô khó đi.
  • Lấp ló (động từ): Thấp thoáng, khi ẩn khi hiện.
    • Ánh đèn lấp ló trong đêm.
Từ đồng nghĩa
  • Gần kề: Ở rất gần, sát bên cạnh.
  • Sát vạch: Đến ngay sát một giới hạn, một đường kẻ.
  • Hao hao: Hơi giống, gần giống (thường dùng cho đặc điểm, ngoại hình).
Thành ngữ liên quan
  • Mấp mé bờ vực: Diễn tả tình trạng cực kỳ nguy hiểm, sắp rơi vào thảm họa hoặc thất bại.
    • Công ty đó đang mấp mé bờ vực của sự sụp đổ.
mấp mé

Nước sông mấp mé mặt đê.

  1. đg. Đến gần sát một mức giới hạn nào đó. Nước sông mấp mé mặt đê. Mấp mé bên miệng hố. Tuổi mấp mé sáu mươi.

Từ gần giống