mất trí

  1. đg. Mất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiêng tránh). Hành động như một kẻ mất trí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms