mấy đời

Học thuật
Thân thiện
mấy đời

Mấy đời có ai thấy một con rồng bay trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (cụm từ cố định):
    • khi nào, không bao giờ: Dùng để phủ định hoàn toàn một điều đó, nhấn mạnh rằng việc đó chưa từng xảy ra, không thể xảy ra hoặc không trong thực tế. Thường dùng trong lối nói khẳng định mạnh mẽ, tính chất châm biếm hoặc phản bác.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Mấy đời bánh đúc xương. (Không bao giờ bánh đúc lại xương cả - ý nói một điều trái với lẽ thường, không thể .)
    • Mấy đời con lại biết bay? (Làm chuyện biết bay - phủ định một sự việc phi lý.)
    • Anh ta hứa sẽ trả tiền, nhưng mấy đời anh ta giữ lời hứa. (Anh ta chẳng bao giờ giữ lời hứa cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong câu hỏi tu từ: Câu hỏi mang tính khẳng định, không cần trả lời, nhằm bác bỏ một ý kiến.

    • Mấy đời thằng ăn cắp lại thành tỷ phú chân chính? (Làm chuyện kẻ trộm cắp lại trở thành tỷ phú chân chính được.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự hiếm , khó xảy ra: Thể hiện một sự kiện cực kỳ hiếm gặp.

    • Mấy đời được gặp một người tài đức vẹn toàn như vậy. (Rất hiếm khi gặp được một người vừa tài vừa đức đến thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Mấy khi: Ít khi, hiếm khi (nhấn mạnh tần suất thấp, nhưng không phủ định hoàn toàn như "mấy đời").

    • Anh ấy mấy khi mới về thăm nhà. (Anh ấy rất ít khi về thăm nhà.)
  • Đời nào: khi nào, không bao giờ (cùng nghĩa cách dùng tương tự "mấy đời").

    • Đời nào chịu nghe lời ai. ( chẳng bao giờ chịu nghe lời ai cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Không bao giờ: Tuyệt đối không xảy ra.
  • Làm : Dùng để phủ định, bác bỏ một điều được nêu ra.
  • bao giờ: (Trong câu hỏi tu từ) Nhấn mạnh sự không xảy ra.
Thành ngữ liên quan
  • Chuyện đời nào : Chuyện không thể nào xảy ra, chuyện viển vông.

    • Anh ta hứa thăng chức cho tôi? Chuyện đời nào ! (Việc anh ta hứa thăng chức cho tôi điều không thể xảy ra!)
  • Đời nào thế được: Không thể nào như thế được (dùng để phản đối, không chấp nhận).

    • Bắt tôi xin lỗi hắn? Đời nào thế được! (Không thể nào bắt tôi xin lỗi hắn ta được!)
mấy đời

Mấy đời có ai thấy một con rồng bay trên bầu trời.

  1. khi nào, không bao giờ: Mấy đời bánh đúc xương (cd).