mật độ

Học thuật
Thân thiện
mật độ

Mật độ dân số ở thành phố này rất cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mức độ dày đặc, mức độ tập trung của các đơn vị, phần tử, cá thể trong một đơn vị diện tích hoặc thể tích nhất định. Từ này thường được dùng trong các lĩnh vực như địa , xã hội học, vật , sinh học để biểu thị sự phân bố.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mật độ dân số của thành phố này đang tăng nhanh. (Chỉ số biểu thị số người sinh sống trên một đơn vị diện tích.)
    • Khu rừng này mật độ cây rất cao. (Chỉ mức độ dày đặc của cây cối trong một khu vực.)
    • Các nhà khoa học đang đo mật độ của chất lỏng. (Chỉ khối lượng của một chất trên một đơn vị thể tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mật độ xây dựng": Tỷ lệ diện tích chiếm đất của các công trình kiến trúc trên tổng diện tích đất.
    • Theo quy hoạch mới, mật độ xây dựng tối đakhu này 60%.
  • "Mật độ thông tin": Mức độ tập trung hoặc lượng thông tin trong một đơn vị văn bản, bài phát biểu, v.v.
    • Bài báo này mật độ thông tin rất cao, đòi hỏi người đọc phải tập trung.
Biến thể từ liên quan
  • Mật (tính từ): Có nghĩa gốc dày, sát nhau, kín ( dụ: rừng mật, mật thiết).
  • Độ (danh từ): Mức, chừng mực, trình độ.
  • Mật tập (động từ): Tập trung một cách dày đặc (thường dùng trong quân sự).
  • Dày đặc (tính từ): nhiều phần tử, sự vậtsát nhau, gần như từ đồng nghĩa với "cao mật độ".
Từ đồng nghĩa
  • Độ tập trung: Mức độ tập trung (thường dùng trong bối cảnh chung).
  • Tỷ trọng: Thường dùng trong kinh tế hoặc để chỉ tỷ lệ phần trăm, nhưng trong một số ngữ cảnh kỹ thuật có thể tương đồng.
Các cụm từ liên quan
  • Mật độ dân cư: Số lượng người sinh sống trên một đơn vị diện tích.
  • Mật độ giao thông: Mức độ đông đúc của các phương tiện tham gia giao thông trên một đoạn đường.
  • Mật độ năng lượng: Lượng năng lượng chứa trong một đơn vị thể tích hoặc khối lượng.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Vùng mật độ cao: Khu vực sự tập trung dày đặc về dân cư, công trình, hoặc một yếu tố nào đó.
  • Mật độ quang học: Thuật ngữ trong vật , nhiếp ảnh, chỉ khả năng ngăn cản ánh sáng của một vật liệu.
  • Phân bố mật độ: Sự phân bố không đồng đều về mức độ tập trung trong một không gian.
mật độ

Mật độ dân số ở thành phố này rất cao.

  1. dt (H. mật: dày; độ: mức độ) Mức độ tập trung của dân cư: Mật độ dân số của tỉnh ấy rất cao.

Từ gần giống

Từ chứa "mật độ"