mắc mớ

Học thuật
Thân thiện
mắc mớ

Chuyện này không có mắc mớ gì đến tôi.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Cụm từ (địa phương):
    • liên quan, dính dáng, quan hệ đến: Dùng để diễn tả việc một sự việc, vấn đề nào đó sự liên hệ, ảnh hưởng hoặc liên quan đến một đối tượng khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Cụm từ:
    • Chuyện ấy mắc mớ đến anh. (Việc đó liên quan đến anh.)
    • Việc gia đình họ không mắc mớ đến hàng xóm. (Chuyện gia đình họ không dính dáng đến hàng xóm.)
    • Anh đừng lo, chuyện này chẳng mắc mớ đến ấy. (Anh đừng lo, việc này chẳng quan hệ đến ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không mắc mớ đến...": Một cấu trúc phủ định phổ biến, nhấn mạnh sự không liên quan, không dính dáng.
    • Lỗi của anh ta thì không mắc mớ đến tôi. (Lỗi của anh ta thì chẳng liên quan đến tôi.)
  • " mắc mớ đâu ...": Dùng để phản bác, cho rằng không sự liên quan nào.
    • mắc mớ đâu anh phải xin lỗi. ( dính dáng đâu anh phải xin lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Liên quan (động từ/tính từ): mối liên hệ với nhau.
    • Vấn đề này liên quan đến nhiều người.
  • Dính dáng (động từ): quan hệ, vướng vào việc đó (thường theo nghĩa không hay).
    • Anh ta không muốn dính dáng đến vụ kiện.
  • Dính líu (động từ): Tương tự "dính dáng", nhưng nhấn mạnh hơn đến sự vướng mắc, rắc rối.
    • Tôi khẳng định mình không hề dính líu đến vụ đó.
Từ đồng nghĩa
  • Liên can: quan hệ, dính dáng đến (thường trong vụ việc pháp lý hoặc rắc rối).
  • Can dự: Tham dự, dính líu vào.
  • Quan hệ: mối liên hệ với nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt cho từ "mắc mớ" đây một tính từ/cụm từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • "Ông nói , nói vịt": Chỉ việc nói chuyện không ăn nhập, không liên quan đến nhau. Có thể dùng khi muốn nhấn mạnh hai việc "không mắc mớ" đến nhau.
    • Hai người tranh cãi kiểu ông nói , nói vịt, chẳng việc mắc mớ đến nhau.
mắc mớ

Chuyện này không có mắc mớ gì đến tôi.

  1. (đph) Liên quan đến: Chuyện ấy mắc mớ đến anh.

Từ chứa "mắc mớ"