mặt phẳng

Học thuật
Thân thiện
mặt phẳng

Sân vận động có một mặt phẳng rộng lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bề mặt không chỗ lồi lõm, cao thấp: Một bề mặt nhẵn, bằng phẳng, không sự chênh lệch về độ cao.
    • (Toán học) Một khái niệm cơ bản trong hình học: Một bề mặt hai chiều kéo dàihạn, chứa hoàn toàn một đường thẳng nếu chứa hai điểm phân biệt bất kỳ thuộc đường thẳng đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thông thường):

    • Cần một mặt phẳng thật bằng phẳng để lắp ráp kính.
    • Sàn nhà mới lát phải một mặt phẳng hoàn hảo.
  • Danh từ (nghĩa toán học):

    • Ba điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng duy nhất.
    • Đường thẳng mặt phẳng có thể song song, cắt nhau hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mặt phẳng tọa độ": Trong toán học, chỉ mặt phẳng được xác định bởi hai trục tọa độ vuông góc (như mặt phẳng Oxy).

    • Biểu diễn điểm A(2,3) trên mặt phẳng tọa độ.
  • "Mặt phẳng nghiêng": Một mặt phẳng không nằm ngang, tạo với phương ngang một góc nhất định.

    • Sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa vật nặng lên cao.
Biến thể từ liên quan
  • Phẳng (tính từ): bề mặt nhẵn, không gồ ghề, lồi lõm.

    • Con đường mới làm rất phẳng.
  • Bằng phẳng (tính từ): Phẳng đều, không chỗ trũng chỗ cao.

    • Cánh đồng trải dài bằng phẳng.
  • Mặt phẳng cắt (danh từ, kỹ thuật): Mặt phẳng tưởng tượng dùng để cắt ngang một vật thể trong bản vẽ kỹ thuật.

Từ đồng nghĩa
  • Bề mặt phẳng: (Thường dùng trong đời sống) Chỉ bề mặt bằng phẳng.
  • Mặt bằng: (Thường dùng trong xây dựng, quy hoạch) Khu đất đã được san phẳng.
Lưu ý sử dụng
  • Trong toán học, "mặt phẳng" một khái niệm nguyên thủy, thường được mô tả bằng tính chất chứ không định nghĩa chính xác tuyệt đối.
  • Trong đời sống, từ này thường dùng để mô tả các bề mặt công nghiệp, xây dựng (như bàn, sàn, tấm kính) hoặc các địa hình tự nhiên rất bằng phẳng.
mặt phẳng

Sân vận động có một mặt phẳng rộng lớn.

  1. dt 1. Bề mặt không chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau: Mặt phẳng của sân vận động. 2. (toán) Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm khác nhau của : Qua ba điểm không thẳng hàng một mặt phẳng.

Từ chứa "mặt phẳng"