mẹ dàu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn bà sinh sống bằng nghề chứa gái điếm: "Mẹ dàu" một từ , dùng để chỉ người phụ nữ làm nghề quản lý, chứa chấp bóc lột gái mại dâm, thường chủ của một nhà chứa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tên mẹ dàu đó nổi tiếng tàn ác với những gái trong nhà chứa.
    • Trong câu chuyện xưa, nhân vật mẹ dàu thường bị miêu tả tham lam xảo quyệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương, phim ảnh hoặc lời kể mang tính chất lịch sử, dân gian để mô tả một hiện tượng xã hội trong quá khứ.
    • Nhân vật mẹ dàu trong tiểu thuyết hiện thân của sự tha hóa tội lỗi.
Biến thể từ gần giằng
  • Mụ dàu: Một biến thể từ ý nghĩa tương tự, thường mang sắc thái miệt thị, khinh bỉ hơn.
    • Tên mụ dàu ấy đã bị cả phố khinh ghét.
Từ đồng nghĩa
  • Mụ : Từ đồng nghĩa trực tiếp, cũng dùng để chỉ người đàn bà chủ quản lý gái mại dâm.
  • Mẹ mìn: Một từ lóng có nghĩa tương tự.
Lưu ý
  • "Mẹ dàu" một từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Khi nhắc đến, thường gắn với bối cảnh lịch sử hoặc văn hóa phẩm mô tả xã hội .
  • Từ này mang hàm ý tiêu cực mạnh mẽ, chỉ một nghề nghiệp phi pháp bị lên án về mặt đạo đức xã hội.
  1. Người đàn bà sinh sống bằng nghề chứa gái điếm.