mệt lử

Học thuật
Thân thiện
mệt lử

Anh ấy làm việc cả ngày và trở về nhà trong tình trạng mệt lử.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mệt mỏi đến mức cùng cực, kiệt sức: "Mệt lử" diễn tả trạng thái mệt mỏi quá độ, đến nỗi cơ thể gần như không còn sức lực để hoạt động, cảm giác như kiệt quệ hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Làm việc cả ngày dưới trời nắng, tôi thấy mệt lử.
    • Sau chuyến leo núi dài, cả đoàn ai nấy đều mệt lử, chỉ muốn nằm nghỉ ngay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ mệt mỏi: Cụm từ này thường được dùng trong văn nói để nhấn mạnh cảm giác mệt mỏi tột độ, vượt xa mức bình thường.
    • Chạy bộ xong lại phải dọn nhà, tối về tôi mệt lử, chẳng muốn làm nữa.
Biến thể từ gần giống
  • Mệt nhoài: Cũng diễn tả sự mệt mỏi rã rời.
  • Mệt đứt hơi / Mệt thở không ra hơi: Nhấn mạnh sự mệt mỏi đến mức khó thở.
  • Kiệt sức: Trạng thái không còn chút sức lực nào.
Từ đồng nghĩa
  • Kiệt lực: Hết sức lực.
  • Mệt rã rời: Mệt đến mức cả người rã rời.
  • Mệt bở hơi tai: Mệt đến mức thở hổn hển (thường dùng trong khẩu ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • Mệt lả người: Mệt đến mức người mềm nhũn, không còn sức.
  • Mệt phờ người: Mệt đến mức người đờ đẫn, phờ phạc.
mệt lử

Anh ấy làm việc cả ngày và trở về nhà trong tình trạng mệt lử.

  1. Mệt đến nỗi như không cử động được nữa.

Từ gần giống

Proverbs and Idioms