mộc già

  1. Cái gông bằng gỗ (): "Mộc già" hãy thử một thiên trình nghề (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mộc già
Một người tù cổ đeo mộc già đang bước đi dưới sự giám sát.