mở miệng

  1. đgt. Nói ra điều : đã ăn rồi thì còn mở miệng với ai được mở miệng phàn nàn, kêu ca.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mở miệng
Anh ấy mở miệng để hỏi đường.