ma tà

  1. (đph) Cg. Mã tà. Lính cảnh sátNam-bộ trong thời Pháp thuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ma tà"

ma tà
Một ma tà đang đứng gác trên đường phố Sài Gòn xưa.