machiniste

Học thuật
Thân thiện
machiniste

Le machiniste conduit le bus dans la ville.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Sân khấu) Thợ bày cảnh phông: Người phụ trách việc vận hành, lắp đặt thay đổi các thiết bị, cảnh trí (phông màn, máy móc) trên sân khấu trong một vở diễn.
    • (Từ ; nghĩa ) Người lái xe (xe buýt, xe điện ngầm): Người điều khiển phương tiện giao thông công cộng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le machiniste a changé le décor pendant l'entracte. (Người thợ bày cảnh phông đã thay đổi bối cảnh trong thời gian nghỉ giữa giờ.)
    • Avant l'automatisation, le machiniste conduisait le métro. (Trước khi tự động hóa, người lái xe điều khiển tàu điện ngầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Machiniste en chef": Tổ trưởng thợ bày cảnh phông, người đứng đầu nhóm kỹ thuật sân khấu.
    • Il est machiniste en chef pour cette production théâtrale. (Anh ấytổ trưởng thợ bày cảnh phông cho vở diễn sân khấu này.)
Biến thể từ gần giống
  • Machinerie (n.f): Máy móc, hệ thống máy móc (đặc biệt trên sân khấu).
    • La machinerie théâtrale est très complexe. (Hệ thống máy móc sân khấu rất phức tạp.)
  • Machinisme (n.m): Chủ nghĩa cơ giới, hệ thống máy móc.
  • Conducteur/Conductrice (n): Người lái xe (nghĩa hiện đại phổ biến hơn cho nghề lái xe).
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "thợ bày cảnh phông":
    • Technicien de plateau: Kỹ thuật viên sân khấu.
    • Décorateur-scénographe (nghĩa rộng hơn): Người thiết kế, trang trí bối cảnh.
  • Pour le sens "người lái xe" ():
    • Chauffeur: Tài xế, người lái xe.
    • Conducteur: Người điều khiển (phương tiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "machiniste")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "machiniste")

machiniste

Le machiniste conduit le bus dans la ville.

danh từ giống đực
  1. (sân khấu) thợ bày cảnh phông
  2. (từ ; nghĩa ) người lái xe (xe buýt, xe điện ngầm)

Từ gần giống