machiniste

danh từ giống đực
  1. (sân khấu) thợ bày cảnh phông
  2. (từ ; nghĩa ) người lái xe (xe buýt, xe điện ngầm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

machiniste
Le machiniste conduit le bus dans la ville.