macrocephalous

/,mækrou'kefələs/ Cách viết khác : (macrocephalic) /,mækrouke'fælik/
Học thuật
Thân thiện
macrocephalous

A newborn baby is examined by a doctor who notes the infant's macrocephalous head.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đầu to một cách bất thường: "macrocephalous" dùng để mô tả một người hoặc sinh vật kích thước đầu lớn hơn bình thường so với tỷ lệ cơ thể, thường do tình trạng y tế hoặc di truyền.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The medical report described the condition as macrocephalous. (Báo cáo y tế mô tả tình trạng này to đầu.)
    • Some ancient statues are depicted with macrocephalous features. (Một số bức tượng cổ được khắc họa với đặc điểm đầu to.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học nhân chủng học: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các bối cảnh học thuật, lâm sàng hoặc mô tả nhân chủng học để chỉ một đặc điểm giải phẫu cụ thể.
    • The study focused on macrocephalous skulls found in the archaeological site. (Nghiên cứu tập trung vào các hộp sọ to đầu được tìm thấy tại địa điểm khảo cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Macrocephaly (danh từ): Tình trạng đầu to, danh từ chỉ bệnh hoặc đặc điểm.
    • Macrocephaly can sometimes be associated with other developmental conditions. (Chứng đầu to đôi khi có thể liên quan đến các tình trạng phát triển khác.)
  • Macrocephalic (tính từ): Một biến thể cách viết khác của "macrocephalous", cùng nghĩa.
    • The doctor used the term macrocephalic to describe the infant's head circumference. (Bác sĩ đã dùng thuật ngữ "macrocephalic" để mô tả chu vi vòng đầu của đứa trẻ sơ sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Megacephalic: đầu lớn (cùng nghĩa chuyên môn).
  • Large-headed: Đầu to (cách nói thông thường, ít mang tính kỹ thuật hơn).
Từ trái nghĩa
  • Microcephalous: đầu nhỏ một cách bất thường.
  • Normocephalic: kích thước đầu bình thường.
macrocephalous

A newborn baby is examined by a doctor who notes the infant's macrocephalous head.

tính từ
  1. to đầu

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống