macropode

Học thuật
Thân thiện
macropode

Un macropode nage lentement parmi les plantes aquatiques.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () chân dài, () vây dài: Dùng để mô tả một sinh vật các chi hoặc phần phụ dài một cách đặc biệt.
    • () cuống dài: Dùng trong sinh học để mô tả các bộ phận như cuống hoa, cuống chiều dài đáng chú ý.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cá thia, săn sắt: Tên gọi chung cho các loài nhỏ thuộc họ cá rô (Anabantidae), thường sống trong môi trường nước ngọt khả năng thở khí trời.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un insecte macropode. (Một loài côn trùng có chân dài.)
    • Une feuille macropode. (Một chiếc cuống dài.)
  • Danh từ giống đực:

    • J'ai un macropode dans mon aquarium. (Tôi có một con cá thia trong bể của tôi.)
    • Les macropodes sont originaires d'Asie. (Cá thia nguồn gốc từ châu Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Thuật ngữ "macropode" thường xuất hiện trong các tên khoa học hoặc mô tả hình thái học để chỉ đặc điểm các chi dài.
    • Une description macropode de l'espèce. (Một mô tả về loài với đặc điểm chi dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Macropodie (danh từ giống cái): Đặc điểm có chân hoặc cuống dài.
  • Macropodidé (danh từ giống đực): Thành viên của họ Macropodidae (họ Kangaroo), không liên quan trực tiếp đến nghĩa gốc nhưng chung gốc từ ("pied" = chân).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Longipède: Có chân dài.
  • Danh từ (chỉ ):
    • Poisson combattant (trong một số ngữ cảnh): chọi, một loài họ hàng gần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "macropode".

macropode

Un macropode nage lentement parmi les plantes aquatiques.

tính từ
  1. () chân dài, () vây dài
  2. () cuống dài
danh từ giống đực
  1. cá thia, săn sắt

Từ có nhắc đến "macropode"