maganese

/,mæɳgə'ni:z/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mangan: Một nguyên tố hóa học, kim loại màu trắng xám, giòn, ký hiệu Mn, số nguyên tử 25. một nguyên tố vi lượng quan trọng trong sinh học được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, đặc biệt sản xuất thép.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Manganese is essential for many bodily functions. (Mangan rất cần thiết cho nhiều chức năng của cơ thể.)
    • The steel alloy contains a small percentage of manganese. (Hợp kim thép này chứa một tỷ lệ nhỏ mangan.)
    • They discovered a rich deposit of manganese ore. (Họ đã phát hiện ra một mỏ quặng mangan giàu có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Manganese dioxide": Mangan đioxit (MnO₂), một hợp chất hóa học quan trọng dùng trong pin khô làm chất xúc tác.
    • Manganese dioxide is commonly used in dry-cell batteries. (Mangan đioxit thường được sử dụng trong pin khô.)
Biến thể từ gần giống
  • Manganic (adj): (thuộc về) mangan, đặc biệt chỉ mangan ở trạng thái hóa trị cao.
  • Manganous (adj): (thuộc về) mangan, đặc biệt chỉ mangan ở trạng thái hóa trị thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Mn: (Ký hiệu hóa học) Mangan.
  • Element 25: Nguyên tố số 25 (cách gọi theo số nguyên tử).
danh từ
  1. (hoá học) Mangan