magiquement

Học thuật
Thân thiện
magiquement

La fée transforme la citrouille magiquement en un carrosse doré.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thần kỳ, một cách kỳ diệu: Diễn tả một điều đó xảy ra hoặc được thực hiện bằng phép thuật, hoặc theo một cách khó giải thích, đầy bí ẩn tuyệt vời nhưphép thuật.
    • Một cách ma thuật: Nhấn mạnh khía cạnh liên quan đến phép thuật, pháp thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • La blessure a guéri magiquement. (Vết thương đã lành lại một cách thần kỳ.)
    • La fée a transformé magiquement la citrouille en carrosse. ( tiên đã biến quả bí ngô thành cỗ xe ngựa một cách kỳ diệu.)
    • Tous ses problèmes se sont résolus magiquement. (Mọi vấn đề của anh ấy đã được giải quyết một cách kỳ diệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương hoặc diễn đạt mang tính hình tượng: Để miêu tả một sự thay đổi, hiệu ứng, hoặc bầu không khí đẹp đẽ, bí ẩn đến mức khó tin.
    • Le jardin s'illumina magiquement au coucher du soleil. (Khu vườn rực sáng lên một cách kỳ ảo khi mặt trời lặn.)
    • Sa voix agit magiquement sur le public. (Giọng nói của ấy tác động đến công chúng một cách thần kỳ.)
Biến thể từ liên quan
  • Magique (tính từ): có phép thuật, kỳ diệu, thần kỳ.
    • un pouvoir magique (một sức mạnh ma thuật)
    • une soirée magique (một buổi tối kỳ diệu)
  • Magie (danh từ): phép thuật, phép màu, sự kỳ diệu.
    • la magie de Noël (phép màu Giáng Sinh)
Từ đồng nghĩa
  • Miraculeusement: một cách kỳ diệu, như phép lạ (thường mang sắc thái tôn giáo hoặc siêu nhiên mạnh hơn).
  • Merveilleusement: một cách tuyệt vời, kỳ diệu (nhấn mạnh vẻ đẹp, sự tuyệt vời).
  • Comme par enchantement: như có phép màu, một cách đầy mê hoặc.
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt liên quan
  • Comme magiquement: Nhưphép thuật (cách nói nhấn mạnh tương tự).
    • La fatigue a disparu comme magiquement. (Sự mệt mỏi đã biến mất nhưphép thuật.)
magiquement

La fée transforme la citrouille magiquement en un carrosse doré.

phó từ
  1. nhưma thuật, thần diệu