magmata

/'mægmə/
Học thuật
Thân thiện
magmata

A scientist examines magmata in a geology laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Macma: "magmata" dạng số nhiều của "magma", chỉ khối đá nóng chảy, nhiệt độ rất cao, nằm bên dưới bề mặt vỏ Trái Đất hoặc các hành tinh khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study focused on ancient magmata from different volcanic regions. (Nghiên cứu tập trung vào các macma cổ từ những vùng núi lửa khác nhau.)
    • Scientists analyze the composition of magmata to understand Earth's formation. (Các nhà khoa học phân tích thành phần của các macma để hiểu về sự hình thành của Trái Đất.)
Lưu ý sử dụng
  • "Magmata" dạng số nhiều ít phổ biến hơn của "magma". Trong hầu hết các ngữ cảnh khoa học thông thường, dạng số nhiều "magmas" được sử dụng phổ biến hơn.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, chuyên ngành địa chất khoa học Trái Đất.
Biến thể từ liên quan
  • Magma (danh từ, số ít): Macma.

    • Magma rises to the surface during a volcanic eruption. (Macma trào lên bề mặt trong một vụ phun trào núi lửa.)
  • Magmatic (tính từ): Thuộc về macma.

    • Magmatic activity can create new landforms. (Hoạt động macma có thể tạo ra các dạng địa hình mới.)
magmata

A scientist examines magmata in a geology laboratory.

danh từ, số nhiều magmas /'mægməz/, magmata /'mægmətə/
  1. chất nhão
  2. (địa ,ddịa chất) Macma